표현주의가 · 표현주의를
chủ nghĩa biểu hiện
Ví dụ
표현주의 화가들은 강한 색으로 내면의 감정을 나타냈습니다.
Các họa sĩ biểu hiện thể hiện cảm xúc nội tâm bằng những màu sắc mạnh.
Thành phần từ
표 bày ra+현 hiện ra+주 chủ+의 nghĩa
Nghĩa đen là "chủ nghĩa biểu hiện"; 표현 = biểu hiện, thể hiện. Hán Việt: biểu hiện chủ nghĩa — giống tiếng Việt.