아방가르드가 · 아방가르드를
tiên phong, tiền vệ (avant-garde)
Ví dụ
그 화가는 젊은 시절 아방가르드 운동에 참여했어요.
Hồi trẻ, họa sĩ đó đã tham gia phong trào tiền vệ.
Thành phần từ
Từ tiếng Pháp "avant-garde" (nghĩa đen là "đội tiên phong"), qua tiếng Anh.
Bạn nên biết
Thường đứng trước danh từ khác: 아방가르드 영화, 아방가르드 패션.