시행돼요 · 시행됐어요 · 시행될 거예요 · 시행되는 (+noun)
có hiệu lực, được thi hành
Ví dụ
이 법은 내년 1월부터 시행됩니다.
Luật này có hiệu lực từ tháng 1 năm sau.
Thành phần từ
시 thi hành+행 thực hiện
Dạng bị động của 시행하다 "thi hành"; nghĩa đen là "được áp dụng và thực hiện". Hán Việt: thi hành.
Bạn nên biết
Mẫu câu điển hình trên tin tức: (ngày)부터 시행되다 "có hiệu lực từ (ngày)".
Từ liên quan