파급 효과가 · 파급 효과를
hiệu ứng lan tỏa, hiệu ứng dây chuyền
Ví dụ
올림픽은 지역 경제에 큰 파급 효과를 가져왔어요.
Thế vận hội đã tạo ra hiệu ứng lan tỏa lớn cho kinh tế địa phương.
Thành phần từ
파 sóng+급 lan tới+효 hiệu+과 quả
Nghĩa đen là "hiệu quả sóng lan tới". 效果 Hán Việt là "hiệu quả".
Bạn nên biết
Phát âm là [파그표과]: ㅂ và ㅎ hợp lại thành ㅍ.
Từ liên quan