튀겨요 · 튀겼어요 · 튀길 거예요 · 튀기세요
chiên ngập dầu, rán
Ví dụ
감자를 기름에 튀기면 더 맛있어요.
Khoai tây chiên ngập dầu thì ngon hơn.
Thành phần từ
Gốc của 튀김 "đồ chiên"; 감자튀김 là khoai tây chiên.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn