통역사가 · 통역사를
thông dịch viên, phiên dịch viên
Ví dụ
통역사가 회의에서 한국어를 영어로 통역했어요.
Phiên dịch viên đã dịch tiếng Hàn sang tiếng Anh trong cuộc họp.
Thành phần từ
통 thông suốt+역 dịch+사 người chuyên môn
Nghĩa đen là "người chuyên dịch thông suốt". Hán Việt: thông dịch sĩ.
Bạn nên biết
통역 là dịch nói (thông dịch); 번역 là dịch viết (biên dịch).
Từ liên quan