Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

중층

jungcheung

중층이 · 중층을

nhiều tầng, cấu trúc đa tầng

Ví dụ

이 소설은 중층적인 구조를 가지고 있어요.

Cuốn tiểu thuyết này có cấu trúc nhiều tầng lớp.

Thành phần từ

중 chồng chất층 tầng

Nghĩa đen là “các tầng chồng lên nhau”. Hán Việt: trùng tầng.

Bạn nên biết

Thường gặp nhất dưới dạng 중층적(인) “đa tầng”.