탈원전이 · 탈원전을
từ bỏ điện hạt nhân, phi hạt nhân hóa
Ví dụ
탈원전 정책을 두고 찬반 논쟁이 뜨거웠습니다.
Đã có cuộc tranh luận nảy lửa xoay quanh chính sách từ bỏ điện hạt nhân.
Thành phần từ
탈 thoát+원 nguyên+전 điện
탈- = "thoát khỏi" (Hán Việt: thoát): 탈원전, 탈플라스틱; 원전 là dạng rút gọn của 원자력 발전(소) "nhà máy điện nguyên tử".
Bạn nên biết
Phát âm là [타뤈전] vì ㄹ nối sang âm tiết sau.