칼로리가 · 칼로리를
calo
Ví dụ
이 과자는 칼로리가 너무 높아요.
Loại bánh kẹo này có lượng calo quá cao.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "calorie"; chú ý âm ㄹ đôi: [칼로리].
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
칼로리가 · 칼로리를
calo
Ví dụ
이 과자는 칼로리가 너무 높아요.
Loại bánh kẹo này có lượng calo quá cao.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "calorie"; chú ý âm ㄹ đôi: [칼로리].