추산해요 · 추산했어요 · 추산할 거예요 · 추산하세요
ước tính, tính toán sơ bộ
Ví dụ
전문가들은 피해액을 약 100억 원으로 추산했습니다.
Các chuyên gia ước tính thiệt hại khoảng 10 tỷ won.
Thành phần từ
추 suy ra+산 tính toán
Nghĩa đen là "suy ra và tính toán". Hán Việt: suy toán.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
추산해요 · 추산했어요 · 추산할 거예요 · 추산하세요
ước tính, tính toán sơ bộ
Ví dụ
전문가들은 피해액을 약 100억 원으로 추산했습니다.
Các chuyên gia ước tính thiệt hại khoảng 10 tỷ won.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "suy ra và tính toán". Hán Việt: suy toán.