Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

경기침체

gyeonggichimche

경기침체가 · 경기침체를

suy thoái kinh tế, kinh tế trì trệ

Ví dụ

경기침체가 길어지면서 실업률이 계속 오르고 있어요.

Suy thoái kinh tế kéo dài khiến tỷ lệ thất nghiệp liên tục tăng.

Thành phần từ

경 cảnh기 khí침 chìm체 ngưng trệ

Nghĩa đen là "kinh tế chìm xuống và ngưng trệ". Hán Việt: cảnh khí trầm trệ ("trầm trệ" giống tiếng Việt).