쫓아가요 · 쫓아갔어요 · 쫓아갈 거예요 · 쫓아가세요
đuổi theo, chạy theo, bám theo
Ví dụ
경찰이 도망가는 도둑을 끝까지 쫓아갔어요.
Cảnh sát đã đuổi theo tên trộm bỏ chạy đến cùng.
Thành phần từ
쫓다 "đuổi" + 가다 "đi".
Bạn nên biết
쫓다 là đuổi theo về mặt vật lý; 좇다 là theo đuổi mục tiêu, như 꿈을 좇다 (theo đuổi ước mơ).
Từ liên quan