진솔해요 · 진솔했어요 · 진솔한 (+noun)
chân thành, thẳng thắn, chân thật
Ví dụ
그의 진솔한 이야기에 모두 감동했어요.
Ai cũng xúc động trước câu chuyện chân thành của anh ấy.
Thành phần từ
진 thật+솔 thẳng thắn
Nghĩa đen là "thật và thẳng". Hán Việt: chân suất.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
진솔해요 · 진솔했어요 · 진솔한 (+noun)
chân thành, thẳng thắn, chân thật
Ví dụ
그의 진솔한 이야기에 모두 감동했어요.
Ai cũng xúc động trước câu chuyện chân thành của anh ấy.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "thật và thẳng". Hán Việt: chân suất.