지그시 누르다 · 눈을 지그시 감다
nhẹ nhàng (ấn, nhắm); lặng lẽ, kiên nhẫn (chịu đựng)
Ví dụ
그는 눈을 지그시 감고 음악을 들었어요.
Anh ấy nhẹ nhàng nhắm mắt lại và nghe nhạc.
Thành phần từ
Đừng nhầm với 지긋이 “đứng tuổi, điềm đạm”, như trong 나이가 지긋하다.
Bạn nên biết
Kết hợp hay gặp: 눈을 지그시 감다, 입술을 지그시 깨물다, 지그시 누르다.
Từ liên quan