오래도록 기억하다 · 오래도록 남다
lâu dài, mãi mãi, rất lâu
Ví dụ
그 영화는 오래도록 기억에 남을 거예요.
Bộ phim ấy sẽ còn đọng lại trong ký ức tôi rất lâu.
Thành phần từ
오래 “lâu” + -도록 “cho đến, đến mức”.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
오래도록 기억하다 · 오래도록 남다
lâu dài, mãi mãi, rất lâu
Ví dụ
그 영화는 오래도록 기억에 남을 거예요.
Bộ phim ấy sẽ còn đọng lại trong ký ức tôi rất lâu.
Thành phần từ
오래 “lâu” + -도록 “cho đến, đến mức”.
Từ liên quan