허겁지겁 먹다 · 허겁지겁 달려가다
vội vàng, cuống cuồng; (ăn) ngấu nghiến
Ví dụ
너무 배가 고파서 밥을 허겁지겁 먹었어요.
Đói quá nên tôi ăn cơm ngấu nghiến.
Bạn nên biết
Rất hay đi với ăn: 허겁지겁 먹다 = ăn ngấu nghiến.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
허겁지겁 먹다 · 허겁지겁 달려가다
vội vàng, cuống cuồng; (ăn) ngấu nghiến
Ví dụ
너무 배가 고파서 밥을 허겁지겁 먹었어요.
Đói quá nên tôi ăn cơm ngấu nghiến.
Bạn nên biết
Rất hay đi với ăn: 허겁지겁 먹다 = ăn ngấu nghiến.
Từ liên quan