주택가가 · 주택가를
khu dân cư, khu nhà ở
Ví dụ
우리 집은 조용한 주택가에 있어요.
Nhà mình ở trong một khu dân cư yên tĩnh.
Thành phần từ
주 ở+택 nhà+가 phố
Nghĩa đen là "phố nhà ở".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
주택가가 · 주택가를
khu dân cư, khu nhà ở
Ví dụ
우리 집은 조용한 주택가에 있어요.
Nhà mình ở trong một khu dân cư yên tĩnh.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "phố nhà ở".
Từ liên quan