거주지가 · 거주지를
nơi cư trú, chỗ ở
Ví dụ
거주지가 바뀌면 주민센터에 신고해야 해요.
Nếu thay đổi nơi cư trú, bạn phải khai báo với trung tâm hành chính phường.
Thành phần từ
거 cư ngụ+주 ở+지 nơi
Nghĩa đen là "nơi cư trú". -지 = nơi: 거주지, 관광지 (điểm du lịch), 목적지 (điểm đến).
Từ liên quan