빌라가 · 빌라를
chung cư thấp tầng ("villa")
Ví dụ
저는 회사 근처 빌라에 살고 있어요.
Mình sống ở một chung cư thấp tầng gần công ty.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "villa". Kiểu Hàn hóa bất ngờ: không phải biệt thự sang trọng mà là tòa nhà thấp tầng gồm nhiều căn hộ.
Bạn nên biết
빌라 thường cao bốn, năm tầng, không nằm trong khu phức hợp lớn, rẻ hơn 아파트.