종래가 · 종래를 (usually 종래의, 종래에는)
từ trước đến nay; truyền thống, thông thường
Ví dụ
종래의 방식으로는 이 문제를 해결할 수 없습니다.
Với cách làm truyền thống thì không thể giải quyết vấn đề này.
Thành phần từ
종 từ, theo+래 đến
Nghĩa đen là “từ hồi đó đến nay”. Hán Việt: tòng lai.
Bạn nên biết
Phát âm là [종내]; 종래의 + danh từ nghĩa là “… truyền thống, cũ”, còn 종래에는 là “trước đây”.
Từ liên quan