항차 ~(이)랴 · 항차 ~겠어요?
huống hồ, huống chi, nói gì đến
Ví dụ
어른도 힘든 일인데 항차 아이가 어떻게 하겠어요?
Người lớn còn thấy vất vả, huống hồ trẻ con thì làm sao nổi?
Thành phần từ
Biến thể của từ văn chương 황차 (況且 huống thả); cả hai đều cùng nghĩa với 하물며 “huống hồ”.
Từ liên quan