종내 + verb · 종내 ~지 않다
rốt cuộc, cuối cùng
Ví dụ
그는 종내 아무 말도 하지 않았어요.
Rốt cuộc anh ấy chẳng nói một lời nào.
Thành phần từ
종 kết thúc+내 bèn
Nghĩa đen là “đến cuối thì…”; từ văn chương thay cho 끝내. Hán Việt: chung nãi.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
종내 + verb · 종내 ~지 않다
rốt cuộc, cuối cùng
Ví dụ
그는 종내 아무 말도 하지 않았어요.
Rốt cuộc anh ấy chẳng nói một lời nào.
Thành phần từ
Nghĩa đen là “đến cuối thì…”; từ văn chương thay cho 끝내. Hán Việt: chung nãi.
Từ liên quan