Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6phó từ

차제에

chajee

차제에 + suggestion · 이 차제에

nhân dịp này, tiện thể, nhân thể

Ví dụ

차제에 회사 규정을 새로 정비합시다.

Nhân dịp này chúng ta hãy chỉnh đốn lại quy định công ty.

Thành phần từ

차 này제 lúc, dịp

Nghĩa đen là “vào lúc này”. Hán Việt: thử tế.

Bạn nên biết

Thường theo sau là một đề nghị hay quyết định: 차제에 ~합시다.