차제에 + suggestion · 이 차제에
nhân dịp này, tiện thể, nhân thể
Ví dụ
차제에 회사 규정을 새로 정비합시다.
Nhân dịp này chúng ta hãy chỉnh đốn lại quy định công ty.
Thành phần từ
차 này+제 lúc, dịp
Nghĩa đen là “vào lúc này”. Hán Việt: thử tế.
Bạn nên biết
Thường theo sau là một đề nghị hay quyết định: 차제에 ~합시다.
Từ liên quan