자고로 ~(이)라고 하다 · 자고로 + saying
từ xưa, xưa nay
Ví dụ
자고로 건강이 제일이라고 했어요.
Từ xưa người ta đã nói sức khỏe là trên hết.
Thành phần từ
자 từ+고 xưa
Nghĩa đen là “từ thời xưa”; dùng để dẫn tục ngữ và lời người xưa. Hán Việt: tự cổ (như “tự cổ chí kim”).
Từ liên quan