전통적인 (+noun) · 전통적으로 · 전통적이에요
mang tính truyền thống, truyền thống
Ví dụ
설날에는 전통적인 음식을 먹어요.
Vào Tết, người ta ăn các món ăn truyền thống.
Thành phần từ
전 truyền+통 dòng dõi+적 tính, mang tính
전통 "truyền thống" + -적 "mang tính": biến danh từ thành từ miêu tả: 역사적, 문화적. Hán Việt: truyền thống đích.
Bạn nên biết
Dùng 전통적인 trước danh từ và 전통적으로 như trạng từ.
Từ liên quan