정족수가 · 정족수를
số đại biểu tối thiểu (để họp, biểu quyết), túc số
Ví dụ
의원들이 많이 빠져서 정족수를 채우지 못했어요.
Nhiều nghị sĩ vắng mặt quá nên không đủ số đại biểu tối thiểu.
Thành phần từ
정 định+족 đủ+수 số
Nghĩa đen là "con số đủ đã định". Hán Việt: định túc số.
Bạn nên biết
Cụm từ hay gặp: 정족수를 채우다 (đủ túc số) và 정족수 미달 (không đủ túc số).