날치기가 · 날치기를
thông qua dự luật chớp nhoáng (bất chấp thủ tục); giật đồ, cướp giật
Ví dụ
여당이 예산안을 날치기로 통과시켰다는 비판을 받았어요.
Đảng cầm quyền bị chỉ trích vì đã thông qua dự toán ngân sách một cách chớp nhoáng.
Thành phần từ
Có lẽ từ 날치다 "lao vụt đi"; ban đầu chỉ việc giật túi xách.
Bạn nên biết
Trong chính trị thường dùng 날치기 통과; trong đời sống nghĩa là giật túi của người khác rồi bỏ chạy.