부결이 · 부결을
bác bỏ (dự luật, kiến nghị qua biểu quyết)
Ví dụ
반대표가 많아서 결국 그 개정안이 부결되었습니다.
Vì có quá nhiều phiếu chống nên cuối cùng dự thảo sửa đổi đó đã bị bác bỏ.
Thành phần từ
부 phủ định+결 quyết định
Nghĩa đen là "quyết định là không". Hán Việt: phủ quyết (lưu ý: ở đây là bị bỏ phiếu bác, khác với quyền phủ quyết của tổng thống là 거부권).
Từ liên quan