자기공명영상이 · 자기공명영상을
chụp cộng hưởng từ, MRI
Ví dụ
자기공명영상을 찍으면 뇌를 자세히 볼 수 있어요.
Chụp cộng hưởng từ thì có thể nhìn rõ não.
Thành phần từ
자 từ tính+기 khí+공 cùng+명 vang+영 chiếu+상 hình ảnh
Dịch sát từng chữ của "magnetic resonance imaging". Hán Việt: từ khí cộng minh ánh tượng.
Bạn nên biết
Ngoài đời hầu như ai cũng nói 엠알아이 (MRI); tên đầy đủ chỉ xuất hiện trong văn viết trang trọng.
Từ liên quan