Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

전근

jeongeun

전근이 · 전근을

thuyên chuyển (sang văn phòng, chi nhánh khác)

Ví dụ

남편이 대구로 전근을 가게 됐어요.

Chồng tôi sắp được thuyên chuyển về Daegu.

Thành phần từ

전 chuyển근 làm việc

Nghĩa đen là “chuyển sang chỗ làm mới”. Hán Việt: chuyển cần.

Bạn nên biết

Học sinh chuyển trường dùng 전학; người đi làm chuyển chỗ làm dùng 전근.