전근이 · 전근을
thuyên chuyển (sang văn phòng, chi nhánh khác)
Ví dụ
남편이 대구로 전근을 가게 됐어요.
Chồng tôi sắp được thuyên chuyển về Daegu.
Thành phần từ
전 chuyển+근 làm việc
Nghĩa đen là “chuyển sang chỗ làm mới”. Hán Việt: chuyển cần.
Bạn nên biết
Học sinh chuyển trường dùng 전학; người đi làm chuyển chỗ làm dùng 전근.
Từ liên quan