인사이동이 · 인사이동을
điều chuyển nhân sự, luân chuyển cán bộ
Ví dụ
연말에 큰 인사이동이 있을 거예요.
Cuối năm sẽ có đợt điều chuyển nhân sự lớn.
Thành phần từ
인 người+사 việc+이 dời+동 động
Nghĩa đen là “di chuyển người” trong một tổ chức. Hán Việt: nhân sự di động.
Từ liên quan