Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

신입 사원

sinip sawon [시닙 사원]

신입 사원이 · 신입 사원을

nhân viên mới

Ví dụ

올해 우리 팀에 신입 사원이 두 명 들어왔어요.

Năm nay nhóm chúng tôi có hai nhân viên mới vào.

Thành phần từ

신 mới입 vào사 công ty원 thành viên

Nghĩa đen là “thành viên mới vào công ty”. Hán Việt: tân nhập xã viên.

Bạn nên biết

Thường gọi tắt là 신입: 신입이 들어왔어요.