컴퓨터단층촬영이 · 컴퓨터단층촬영을
chụp cắt lớp vi tính, chụp CT
Ví dụ
넘어져서 머리를 다쳐 응급실에서 컴퓨터단층촬영을 했어요.
Mình bị ngã đập đầu nên đã chụp CT ở phòng cấp cứu.
Thành phần từ
단 cắt+층 lớp+촬 chụp+영 ảnh
Từ tiếng Anh "computer" cộng với phần Hán Hàn "chụp ảnh từng lớp cắt". Hán Việt: đoạn tầng toát ảnh.
Bạn nên biết
Người ta thường nói 씨티 (CT) hoặc 씨티를 찍다; dạng dài dùng trong giấy tờ.
Từ liên quan