잠깐 + verb: 잠깐 기다리세요 · 잠깐만요! (just a moment!)
một lát, một chút; chốc lát (danh từ)
Ví dụ
잠깐만 기다려 주세요.
Xin vui lòng đợi một chút.
Thành phần từ
잠 tạm, ngắn+깐 khoảng
"Khoảng thời gian ngắn". Hán Việt: tạm gian. 잠깐만요 = Chờ một chút.
Bạn nên biết
잠깐만요! còn dùng như "Xin lỗi, cho qua với" khi len qua đám đông.
Từ liên quan