소견이 · 소견을
ý kiến (của bác sĩ), nhận định; quan điểm
Ví dụ
의사의 소견으로는 수술이 필요하지 않대요.
Theo ý kiến của bác sĩ thì không cần phẫu thuật.
Thành phần từ
소 cái mà+견 thấy
Nghĩa đen là "điều mình thấy". Hán Việt: sở kiến.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
소견이 · 소견을
ý kiến (của bác sĩ), nhận định; quan điểm
Ví dụ
의사의 소견으로는 수술이 필요하지 않대요.
Theo ý kiến của bác sĩ thì không cần phẫu thuật.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "điều mình thấy". Hán Việt: sở kiến.