native · counting things, age · same before a counter (마흔 살, 마흔두 명)
bốn mươi
Ví dụ
삼촌은 올해 마흔이에요.
Chú tôi năm nay bốn mươi tuổi.
Thành phần từ
Các số chục thuần Hàn là những từ riêng phải học thuộc: 스물 20, 서른 30, 마흔 40, 쉰 50.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
native · counting things, age · same before a counter (마흔 살, 마흔두 명)
bốn mươi
Ví dụ
삼촌은 올해 마흔이에요.
Chú tôi năm nay bốn mươi tuổi.
Thành phần từ
Các số chục thuần Hàn là những từ riêng phải học thuộc: 스물 20, 서른 30, 마흔 40, 쉰 50.
Từ liên quan