일조해요 · 일조했어요 · 일조할 거예요 · 일조하세요
góp phần, góp sức (vào)
Ví dụ
그의 연구는 의학 발전에 크게 일조했습니다.
Nghiên cứu của ông ấy đã góp phần to lớn vào sự phát triển y học.
Thành phần từ
일 một+조 giúp
Nghĩa đen là "một phần giúp đỡ". Hán Việt: nhất trợ.
Bạn nên biết
Mẫu câu -에 일조하다; cũng có thể dùng mỉa mai, như góp phần gây ra vấn đề.
Từ liên quan