인쇄해요 · 인쇄했어요 · 인쇄할 거예요 · 인쇄하세요
in, in ấn
Ví dụ
회의 자료를 열 장 인쇄해 주세요.
Bạn in giúp mình mười bản tài liệu họp nhé.
Thành phần từ
인 con dấu, in+쇄 chải, in
Nghĩa đen là "đóng dấu và quét" mực lên giấy. Hán Việt: ấn loát (chữ "ấn" như trong "in ấn").
Bạn nên biết
Khi in từ máy tính, người ta cũng nói 출력하다 hoặc 뽑다.
Từ liên quan