프로그래머가 · 프로그래머를
lập trình viên
Ví dụ
동생은 게임 회사에서 프로그래머로 일해요.
Em mình làm lập trình viên ở một công ty game.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "programmer"; nguyên âm 으 được thêm vào để tách các cụm phụ âm tiếng Anh.
Bạn nên biết
Ở công ty công nghệ, 개발자 "nhà phát triển" là từ thông dụng hơn hằng ngày.
Từ liên quan