이해심이 · 이해심을
lòng thấu hiểu, sự cảm thông
Ví dụ
우리 부모님은 이해심이 많으셔서 대화가 잘 통해요.
Bố mẹ tôi rất thấu hiểu nên nói chuyện rất hợp nhau.
Thành phần từ
이 lý lẽ+해 cởi, giải+심 lòng
이해 "hiểu" + -심 "lòng": tấm lòng biết thấu hiểu. Hán Việt: lý giải tâm ("lý giải" = hiểu).
Từ liên quan