Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

이해심

ihaesim

이해심이 · 이해심을

lòng thấu hiểu, sự cảm thông

Ví dụ

우리 부모님은 이해심이 많으셔서 대화가 잘 통해요.

Bố mẹ tôi rất thấu hiểu nên nói chuyện rất hợp nhau.

Thành phần từ

이 lý lẽ해 cởi, giải심 lòng

이해 "hiểu" + -심 "lòng": tấm lòng biết thấu hiểu. Hán Việt: lý giải tâm ("lý giải" = hiểu).