Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

이합집산

ihapjipsan [이합찝싼]

이합집산이 · 이합집산을

chia tách rồi tập hợp lại, liên minh thay đổi liên tục

Ví dụ

선거철이 되면 정당들의 이합집산이 또다시 반복됩니다.

Cứ đến mùa bầu cử là các đảng phái lại tách ra nhập vào như cũ.

Thành phần từ

이 rời합 hợp집 tụ họp산 tan

Nghĩa đen là "rời, hợp, tụ, tan". Hán Việt: ly hợp tập tán.

Bạn nên biết

Chủ yếu nói về chính trị gia và đảng phái, thường mang sắc thái phê phán.