이합집산이 · 이합집산을
chia tách rồi tập hợp lại, liên minh thay đổi liên tục
Ví dụ
선거철이 되면 정당들의 이합집산이 또다시 반복됩니다.
Cứ đến mùa bầu cử là các đảng phái lại tách ra nhập vào như cũ.
Thành phần từ
이 rời+합 hợp+집 tụ họp+산 tan
Nghĩa đen là "rời, hợp, tụ, tan". Hán Việt: ly hợp tập tán.
Bạn nên biết
Chủ yếu nói về chính trị gia và đảng phái, thường mang sắc thái phê phán.
Từ liên quan