이를테면 + example: 이를테면 사과나 배 같은 과일
chẳng hạn, ví dụ như, có thể nói là
Ví dụ
저는 단 음식, 이를테면 케이크나 초콜릿을 좋아해요.
Mình thích đồ ngọt, chẳng hạn như bánh kem hay sô-cô-la.
Thành phần từ
Rút gọn từ 이를 터이면 "nếu phải nói ra"; 이르다 nghĩa là "nói".
Bạn nên biết
Mang tính khẩu ngữ hơn 예컨대; nói chuyện hằng ngày thì 예를 들면 là phổ biến nhất.
Từ liên quan