Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4phó từ

이를테면

ireultemyeon

이를테면 + example: 이를테면 사과나 배 같은 과일

chẳng hạn, ví dụ như, có thể nói là

Ví dụ

저는 단 음식, 이를테면 케이크나 초콜릿을 좋아해요.

Mình thích đồ ngọt, chẳng hạn như bánh kem hay sô-cô-la.

Thành phần từ

Rút gọn từ 이를 터이면 "nếu phải nói ra"; 이르다 nghĩa là "nói".

Bạn nên biết

Mang tính khẩu ngữ hơn 예컨대; nói chuyện hằng ngày thì 예를 들면 là phổ biến nhất.