말하자면 · 굳이 말하자면 · 쉽게 말하자면
có thể nói là, nói đúng ra thì, gọi là
Ví dụ
그 사람은 말하자면 우리 팀의 엄마 같은 존재예요.
Chị ấy có thể nói là người mẹ của cả đội mình.
Thành phần từ
Từ 말하다 "nói" + -자면 "nếu muốn": "nếu phải nói ra thì".
Bạn nên biết
Thường được làm mềm với 굳이: 굳이 말하자면 "nếu buộc phải nói".