Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4phó từ

말하자면

malhajamyeon

말하자면 · 굳이 말하자면 · 쉽게 말하자면

có thể nói là, nói đúng ra thì, gọi là

Ví dụ

그 사람은 말하자면 우리 팀의 엄마 같은 존재예요.

Chị ấy có thể nói là người mẹ của cả đội mình.

Thành phần từ

Từ 말하다 "nói" + -자면 "nếu muốn": "nếu phải nói ra thì".

Bạn nên biết

Thường được làm mềm với 굳이: 굳이 말하자면 "nếu buộc phải nói".