은행원이 · 은행원을
nhân viên ngân hàng
Ví dụ
은행원이 통장 만드는 방법을 친절하게 알려 줬어요.
Nhân viên ngân hàng đã chỉ mình cách mở tài khoản rất tận tình.
Thành phần từ
은 bạc+행 hàng, cửa hiệu+원 thành viên
은행 nghĩa đen là "hàng bạc"; -원 = nhân viên. Hán Việt: ngân hàng viên — 은행 chính là "ngân hàng".