은퇴해요 · 은퇴했어요 · 은퇴할 거예요 · 은퇴하세요
về hưu, giải nghệ
Ví dụ
그 축구 선수는 서른다섯 살에 은퇴했어요.
Cầu thủ bóng đá đó giải nghệ ở tuổi 35.
Thành phần từ
은 ẩn+퇴 lui
Nghĩa đen là "lui về ẩn mình" khỏi đời sống công cộng hay công việc. Hán Việt: ẩn thoái (chữ "ẩn" như trong "ở ẩn").
Từ liên quan