유월이 · 유월을
tháng Sáu
Ví dụ
한국은 유월부터 날씨가 덥기 시작해요.
Ở Hàn Quốc, từ tháng Sáu trời bắt đầu nóng.
Thành phần từ
유 sáu+월 tháng
육 "sáu" bỏ ㄱ ở đây: 유월, không phải 육월. Hán Việt: lục nguyệt.
Bạn nên biết
Chỉ tháng Sáu và tháng Mười biến đổi: 유월 và 시월; các tháng khác đều theo quy tắc.
Từ liên quan