새해가 · 새해를
năm mới
Ví dụ
새해에는 매일 운동을 하기로 했어요.
Năm mới mình quyết định ngày nào cũng tập thể dục.
Thành phần từ
새 "mới" + 해 "năm".
Bạn nên biết
Lời chúc chuẩn là 새해 복 많이 받으세요 — nghĩa đen là "năm mới nhận nhiều phúc".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
새해가 · 새해를
năm mới
Ví dụ
새해에는 매일 운동을 하기로 했어요.
Năm mới mình quyết định ngày nào cũng tập thể dục.
Thành phần từ
새 "mới" + 해 "năm".
Bạn nên biết
Lời chúc chuẩn là 새해 복 많이 받으세요 — nghĩa đen là "năm mới nhận nhiều phúc".
Từ liên quan