상의해요 · 상의했어요 · 상의할 거예요 · 상의하세요
bàn bạc, hỏi ý kiến (ai đó)
Ví dụ
중요한 일은 부모님과 먼저 상의하세요.
Việc quan trọng thì hãy bàn với bố mẹ trước nhé.
Thành phần từ
상 lẫn nhau+의 bàn
Nghĩa đen là "cùng nhau bàn bạc". Hán Việt: tương nghị.
Bạn nên biết
Cẩn thận từ đồng âm: 상의 (上衣) còn có nghĩa là "áo (phần trên)".
Từ liên quan