Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

용호상박

yonghosangbak

용호상박이 · 용호상박을

long tranh hổ đấu, cuộc đối đầu giữa hai đối thủ ngang sức

Ví dụ

결승전은 두 강팀의 용호상박 대결이었습니다.

Trận chung kết là cuộc long tranh hổ đấu giữa hai đội mạnh.

Thành phần từ

용 rồng호 hổ상 lẫn nhau박 vồ, đánh

Nghĩa đen là "rồng và hổ vồ nhau". Hán Việt: long hổ tương bác (tiếng Việt hay nói "long tranh hổ đấu").

Bạn nên biết

Hay gặp trong tin thể thao: 용호상박의 대결 hoặc 용호상박을 벌이다.