적조가 · 적조를
thủy triều đỏ (tảo nở hoa)
Ví dụ
적조 때문에 양식장 물고기들이 떼죽음을 당했습니다.
Do thủy triều đỏ, cá ở trại nuôi đã chết hàng loạt.
Thành phần từ
적 đỏ+조 thủy triều
Nghĩa đen là "triều đỏ" (Hán Việt: xích triều), y như thuật ngữ tiếng Anh và tiếng Việt.
Bạn nên biết
Phát âm là [적쪼] vì ㅈ sau ㄱ được đọc căng.